Phần 1: [손님이 식당에 왔을 때] Lúc có khách đến nhà hàng ăn
[손님이 식당에 왔을 때]
LÚC CÓ KHÁCH ĐẾN NHÀ HÀNG
| CÁCH NÓI ĐUÔI | CÁCH NÓI ĐUÔI
습니다 |
Ý NGHĨA |
| LỜI CHÀO | ||
| 안녕하세요? | 안녕하십니까? | Xin chào! |
| 어서오세요 | 어서오십시오. | Xin mời vào! |
| CÂU HỎI | ||
| 몇 분이세요? | 몇 분이십니까? | Có bao nhiêu người ạ? |
| 어디에 앉으시겠어요? | 어디에 앉으시겠습니까? | Anh (chị) sẽ ngồi ở đâu? |
| 어떤에 앉으시겠어요? | 어떤 자리에 앉으시겠습
니까? |
Anh (chị) sẽ ngồi ở chỗ nào? |
| CÂU TRẢ LỜI | ||
| …..에 앉으세요. | …..에 앉으십시오. | Anh/ chị ngồi ở đây ạ. |
| …..로 가세요. | ….로 가십시오. | Anh/ chị đi lối ……. ạ |
| 안내해드리겠어요. | 안내해드리겠습니다. | Để em hướng dẫn cho anh/ chị ạ. |
| 예약하셨어요? | 예약하셨습니까? | Anh/ chị đã đặt trước chưa ạ? |
| 성함이 어떻게 되세요? | 성함이 어떻게 되십니까? | Anh/ chị tên là gì ạ? |
[손님이 식당에 왔을 때]
[LÚC CÓ KHÁCH ĐẾN NHÀ HÀNG ]
HỘI THOẠI MẪU
Tình huống:
Người A: 점원 Người B: 손님
Người A: Nhân viên bán hàng Người B: khách hàng
Hội thoại 1:
A: 어서오세요. 몇 분이세요?
A: Chào mừng quý khách. /Quý khách có mấy người ạ?
B: 안녕하세요. 네 명이에요.
B: Xin chào. 4 người.
A: 여기에 앉으시겠어요?
A: Anh có muốn ngồi đây không?
B: 2 층에 자리있나요?
B: Có chỗ ngồi trên tầng 2 không?
A: 네, 2 층에도 자리가 있습니다. A: Vâng, ở tầng 2 cũng có chỗ ngồi. 2 층으로 안내해드리겠습니다.
Em sẽ hướng dẫn anh/chị lên tầng 2.
B: 2 층에 흡연석이 있나요?
B: Ở tầng 2 có chỗ hút thuốc không?
A: 네, 흡연석 있습니다.
A: Vâng,/ có chỗ để hút thuốc ạ.
Hội thoại 2:
A: 어서오세요. 몇 분이세요?
A: Xin chào quý khách. /Anh/ Chị có mấy người ạ?
B: 두 명입니다. 지금 밥 먹을 수 있나요?
B: Có 2 người ạ./ Bây giờ có thể ăn cơm không?
A: 네, 가능합니다.
A: Vâng, được ạ.
B: 김치찌개 하나랑 소주 한 병 주세요.
B: Một canh kim chi và một chai soju.
A: 네, 알겠습니다.
A: Vâng, em biết rồi.
B: 화장실은 어디에 있나요?
B: Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
A: 화장실은 이쪽에 있습니다.
A: Nhà vệ sinh ở phía này ạ.
TỪ VỰNG TRONG HỘI THOẠI
- 자리 : chỗ ngồi
- 층 : tầng
- 흡연석 : nơi hút thuốc
- 분 kính ngữ của 명 : Người
- 화장실: nhà vệ sinh
- 쪽: hướng, phương hướng

