1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)

1.1.    Từ vựng liên quan đến ước mơ/hy vọng (희망/ 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
희망/꿈이 있다 Có ước mơ/hi vọng 희망/ 꿈을 나누다 Chia sẻ ước mơ/hi vọng
희망/ 꿈을 가지다 Mang ước mơ/ hi vọng 희망을 잃다 Đánh mất hi vọng
희망적이다 Có tính hi vọng 꿈을 펼치다 Dang rộng ước mơ
희망/ 꿈을 키우다 Nuôi dưỡng ước mơ/hi vọng    

 1.2.    Từ vựng liên quan đến hi vọng trong tương lai (장래 희망 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
장래 희망 Hi vọng trong tương lai 진학하다 Học lên cao
진로 Bước tiến trong tương lai 유학을 가다 Đi du học
진로를 정하다 Định ra bước tiến trong tương lai 적성에 맞다 Phù hợp với sở trường
취업하다 Xin việc làm 경험을 쌓다 Tích lũy kinh nghiệm

 1.3.    Từ vựng liên quan đến hoạt động từ thiện (봉사 활동 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
봉사 활동을 하다 Hoạt động từ thiện 시각장애인 Người khiếm thị
기부를 하다 Quyên góp 청각장애인 Người khiếm thính
자원봉사를 하다 Làm từ thiện tình nguyện 신체장애인 Người tàn tật
자원봉사자 Người làm từ thiện tình nguyện 장애인 복지시설 Thiết bị phục vụ người tàn tật
양로원 Viện dưỡng lão 보람이 있다 Có ý nghĩa
고아원 Viện trẻ mồ côi 보람을 느끼다 Cảm thấy có ý nghĩa

 1.4.    Từ vựng liên quan đến sự thành công (성공 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
성공하다 Thành công 노력하다 Nỗ lực
성공을 거두다 Gặt hái thành công 최선을 다하다 Cố gắng hết mình
성공 비결 Bí quyết thành công 좌절하다 Dao động
꿈을 이루다 Đạt được ước mơ 용기를 가지다 Có dũng khí
도전하다 Thử thách (어려움/장애/가난)을/를 극복하다 Khắc phục khó khăn/trở ngại/ nghèo khó
실패하다 Thất bại

 

error: Content is protected !!