1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
    • Từ chỉ phương hướng (방향)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
Trên 오른쪽 Bên phải
아래/ Dưới 왼쪽 Bên trái
// Trong 양쪽 Hai phía
Ngoài 건너편/맞은편 Phía đối diện
Bên cạnh 똑바로/ Thẳng
사이/가운데 Giữa Đông
Phía trước Tây
Phía sau Nam
양손 Hai tay Bắc
좌회전 Rẽ trái 우회전 Rẽ phải
  • Nhà cửa và đồ nội thất (집과 가구)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
Nhà 부엌 Bếp
주택 Nhà riêng 화장실 Nhà vệ sinh
아파트 Chung cư 현관 Lối ra vào ở cửa
안방 Phòng trong 오피스텔 Văn phòng dạng khách sạn

(Office Hotel)

공부방 Phòng học 베란다 Ban công
거실 Phòng khách 침실 Phòng ngủ
침대 Giường ngủ 탁자 Cái bàn
책장 Tủ sách 식탁 Bàn ăn
옷장 Tủ quần áo 화장대 Bàn trang điểm
소파 Ghế Sofa 신발장 Tủ giày dép
nghĩa là tủ để đựng đồ vật
세탁실 Phòng giặt đồ 싱크대 Bồn rửa tay/ mặt
바닥/ 마루 Sàn nhà 천장 Trần nhà
선풍기 Quạt Tường
/램프 Đèn 카펫 Tấm thảm
냉장고 Tủ lạnh 에어컨 Điều hòa nhiệt độ
욕조 Bồn tắm 복도 Hành lang
계단 Cầu thang 출입구/ 출입문 Lối ra vào
대문 Cửa chính 정원 Vườn
  • Địa điểm (장소)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
경찰서 Sở cảnh sát 세탁소 Tiệm giặt ủi
박물관 Viện bảo tàng 슈퍼마켓 Siêu thị
 빵집 Tiệm bánh  꽃집 Tiệm bán hoa
지하철역 Ga tàu điện ngầm 버스 정류장 Trạm xe buýt/

điểm dừng xe buýt

미용실/

이발소

Tiệm làm tóc nữ /

Tiệm tóc nam

술집 Quán rượu
터미널 Bến xe 찻집 Quán trà
기숙사 Kí túc xá 자취집 Phòng trọ tự túc

(tự nấu ăn)

하숙집 Phòng trọ

(được chủ nhà nấu ăn cho)

단독주택 Nhà đơn lập
고시원 Phòng nhỏ chỉ đủ giường nằm, không cần đặt cọc, giá tiền rất rẻ, trả theo tháng 원룸 Phòng 1 gian, bếp, chỗ ngủ ở trong cùng 1 gian
투룸 Phòng có 2 gian 옥탑방 Phòng trên sân thượng

 

error: Content is protected !!