1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
1.1. Từ vựng về quan hệ con người (대인 관계 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 대인 관계 | Quan hệ xã hội | 성격이 좋다 | Tính tình tốt |
| 마음이 넓다 | Rộng lượng | 대인 관계가 좋다 | Quan hệ xã hội tốt |
| 친절하다 | Thân thiện, tử tế | 사람을 사귀다
친구를 사귀다 |
Làm quen với người khác,
Kết bạn |
| 인기가 있다 | Nổi tiếng, được yêu thích | 대인 관계가 나쁘다 | Quan hệ xã hội không tốt |
| 사람들과 잘 어울리다 | Hòa hợp với mọi người | 사람들을 잘 대하다 | Đối xử tốt với mọi người |
1.2. Từ vựng về nhờ cậy và từ chối (부탁과 거절 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 부탁하다 | Nhờ cậy, nhờ giúp | 도움을 청하다 | Yêu cầu được giúp |
| 부탁을 받다 | Được đề nghị giúp đỡ | 거절하다 | Từ chối |
| 부탁을 들어주다 | Nhận lời giúp đỡ | 거절을 당하다 | Bị từ chối |
| 부탁을 거절하다 | Từ chối sự giúp đỡ | 도움을 받다 | Nhận sự giúp đỡ |
| 핑계를 대다 | Lấy cớ | ||
1.3. Từ vựng về thăm hỏi (안부 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 |
| 안부를 묻다 , 여쭙다 | Thăm hỏi |
| 안부를 전하다 | Gửi lời hỏi thăm |
| 안부 전화를 하다 | Gọi điện thoại thăm hỏi |
| 안부 편지를 보내다 | Viết thư hỏi thăm |
| 찾아뵙다 | Đến thăm |
1.4. Từ vựng về họp mặt (모임 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 송별회 | Tiệc chia thay | 정기 모임 | Họp mặt định kì |
| 동창회 | Họp mặt bạn cùng lớp | 회비 | Hội phí |
| 송년회 | Tiệc tất niên | 참석 | Tham dự, có mặt |
| 동호회 | Hội người cùng sở thích | 연락 | Liên lạc |
| 회식 | Liên hoan công ty | 취소 | Hủy bỏ |
| 야유회 | Buổi picnic | 변경 | Thay đổi |

