1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
1.1. Từ vựng liên quan đến đồng tiền (화폐 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 현금 | Tiền mặt | 수표 | Ngân phiếu |
| 동전 | Tiền xu | 천 원짜리 | Loại tiền 1000 won |
| 지폐 | Tiền giấy | 잔돈 | Tiền lẻ |
1.2. Từ vựng liên quan đến ngân hàng (은행 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 통장 | Sổ tài khoản | 현금자동입출금기
(ATM기) |
Cây rút tiền |
| 도장 | Con dấu | 입금 | Nhập tiền |
| 신분증 | Giấy chứng minh thư, căn cước | 출금 | Rút tiền |
| 계좌 번호 | Số tài khoản | 계좌 이체 | Chuyển tiền qua tài khoản |
| 비밀 번호 | Số bí mật, mật khẩu | 잔액 조회 | Kiểm tra tiền dư |
| 현금카드 | Thẻ tiền mặt | 통장 정리 | Kiểm tra sổ tài khoản |
1.3. Từ vựng liên quan đến nghiệp vụ ngân hàng (은행 업무 관련 어휘)
| 어휘 | 베트남어 | 어휘 | 베트남어 |
| 예금하다 | Gửi tiền vào ngân hàng | 수수료를 내다 | Trả tiền lệ phí, hoa hồng |
| 송금하다 | Gửi tiền, chuyển tiền | 공과금을 내다 | Nộp chi phí công cộng |
| 환전하다 | Đổi tiền | 자동이체를 하다 | Chuyển tiền tự động |
| 대출하다 | Vay tiền | 텔레뱅킹을 하다 | Telebanking |
| 통장을 개절하다 | Mở sổ tài khoản | 인터넷뱅킹을 하다 | Internet banking |
| 적금을 들다 | Gửi tiết kiệm định kì | 동전을 교환하다 | Đổi tiền xu |

