1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Phương tiện giao thông (2) (교통수단 (2))
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
버스 Xe buýt 택시 Taxi
시내버스 Xe buýt nội thành 일반 택시 Taxi thường
시외버스 Xe buýt ngoại thành 콜택시 Call taxi, Taxi gọi qua tổng đài
마을버스 Xe buýt tuyến ngắn 모범택시 Taxi cao cấp
셔틀버스 Xe buýt chạy theo tuyến nội bộ

(shuttle bus)

리무진 택시 Taxi loại lớn
  • Những cấu trúc và từ vựng liên quan đến giao thông (2) (교통 관련 어휘 표현 (2))
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
(1) 출구 Cổng số 1,

cửa ra số 1

(1)호선 Đường tàu số 1
환승역 Ga trung chuyển,

ga đổi tàu

갈아타는 Nơi đổi tuyến
방면 Hướng Đi
교통 카드 Thẻ giao thông 기본요금 Phí cơ bản
노선도 Bản đồ lộ trình 골목 Ngõ, hẻm
모퉁이 Góc đường 건널목 Lối xe lửa đi qua, cổng xe lửa đi ngang qua đường
삼거리 Ngã ba 사거리 Ngã tư
버스 전용 도로 Đường dành riêng cho xe buýt
  • Tòa nhà (건물)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
마트 Siêu thị 미용실 Tiệm làm tóc nữ
주유소 Trạm xăng 이발소 Tiệm làm tóc nam
  • Phương hướng di chuyển (방향 이동)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
오른쪽으로 가다 Đi về bên phải 우회전하다 Rẽ phải
왼쪽으로 가다 Đi về bên trái 좌회전하다 Rẽ trái
똑바로 가다 Đi thẳng 직진하다 Đi thẳng
가다 Đi miết 유턴하다 Quay đầu (xe)
곡장 가다 Đi thẳng 후진하다 Lùi xe
뒤로 가다 Lùi lại,

đi về phía sau

돌아가다 Quay lại
지나가다 Đi qua, vượt qua 건너가가 Đi băng qua
나가다 Đi ra (hướng xa phía người nói) 나오다 Ra (hướng về phía người nói)
error: Content is protected !!