- Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
- Phó từ liên kết (접속부사)
| TỪ VỰNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT | TỪ VỰNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 그리고 | Và | 그러나 | Nhưng, tuy nhiên |
| 그래서 | Nên, vì vậy | 하지만 | |
| 그럼 | Vậy thì, thế thì | 그렇지만 | |
| 그러면 | 그런데 (근데) |
- Từ vựng liên quan tới thư tín (1) (편지 관련 어휘)
| TỪ VỰNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT | TỪ VỰNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT | |||||
| 편지 | Thư | 주소 | Địa chỉ | |||||
| 엽서 | Bưu thiếp | 우편번호 | Mã bưu chính | |||||
| 카드 | Card, thiệp | 귀하 | Quý khách,
các ngài |
|||||
| 소포 | Bưu kiện | 올림/ 드림 | Kính thư | |||||
| 봉투 | Phong bì | 등기 | Thư bảo đảm | |||||
| 우표 | Tem | 항공편 | Thư gửi bằng đường hàng không | |||||
| 빠른우편 | Điện tín nhanh, chuyển phát nhanh | |||||||
- Từ vựng liên quan tới thư tín (2) (편지 관련 어휘)
| TỪ VỰNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 편지를 (thư) | 보내다 (gửi)
부치다(gửi)
|
| 소포를 (bưu kiện) | |
| 엽서를 (bưu thiếp) | |
| 카드를 (card, thiệp) | |
| 우표를 붙이다
/붙이다 phát âm thành부치다/ |
Dán tem |

