1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Phó từ liên kết (접속부사)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
그리고 그러나 Nhưng, tuy nhiên
그래서 Nên, vì vậy 하지만
그럼 Vậy thì, thế thì 그렇지만
그러면 그런데 (근데)

 

  • Từ vựng liên quan tới thư tín (1) (편지 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
편지 Thư 주소 Địa chỉ
엽서 Bưu thiếp 우편번호 Mã bưu chính
카드 Card, thiệp 귀하 Quý khách,

các ngài

소포 Bưu kiện 올림/ 드림 Kính thư
봉투 Phong bì 등기 Thư bảo đảm
우표 Tem 항공편 Thư gửi bằng đường hàng không
빠른우편 Điện tín nhanh, chuyển phát nhanh

 

  • Từ vựng liên quan tới thư tín (2) (편지 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
편지를 (thư) 보내다 (gửi)

부치다(gửi)

 

소포를 (bưu kiện)
엽서를 (bưu thiếp)
카드를 (card, thiệp)
우표를 붙이다

/붙이다 phát âm thành부치다/

Dán tem

 

error: Content is protected !!