- 4 Sections
- 42 Lessons
- Lifetime
Expand all sectionsCollapse all sections
- CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG12
- 1.1CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG
- 1.2Phần 1: [손님이 식당에 왔을 때] Lúc có khách đến nhà hàng ăn
- 1.3Phần 2: [예약손님이 식당에 왔을 때] – Khi bạn đặt chỗ/ đến nhà hàng
- 1.4Phần 3: [주문을 받을 때] – Khi nhận đặt hàng
- 1.5Phần 4: [음식을 드릴 때] – Khi phục vụ thức ăn cho khách hàng
- 1.6Phần 5: [포장할 때] – Khi gói đồ ăn ( mang về ) – [계산할 때] – Khi tính tiền
- 1.7Phần 6: [예약 전화 받을 때] – Khi nhận điện thoại đặt chỗ
- 1.8Phần 7: [배달 전화를 받을 때] – Lúc nhận điện thoại giao hàng
- 1.9Phần 8: [전화] – Điện thoại
- 1.10Phần 9- Khi khách đi
- 1.11Phần 10 : 식당 관련 어휘 – từng vựng liên quan nhà hàng
- 1.12Kiểm tra từ vựng
- CHỦ ĐỀ DU LỊCH ( TOURGUIDE )7
- CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN10
- 3.1Phần 1: [안내]- hướng dẫn ( part 1 )
- 3.2Phần 2: [안내]- hướng dẫn ( part 2 )
- 3.3Phần 3 : [체크인/체크아웃] : Check-in/Check-out
- 3.4Phần 4: [위치/이용 시간]- Vị trí / thời gian sử dụng
- 3.5Phần 5: [위치/이용 시간]- Vị trí / thời gian sử dụng ( part 2 )
- 3.6Phần 6 : [환전] – đổi tiền
- 3.7Phần 7: [모닝콜] – báo thức buổi sáng
- 3.8Phần 8 : [짐 보관] – bảo quản hành lý
- 3.9Phần 9 : LUYỆN TẬP HỘI THOẠI
- 3.10Phần 10 : 호텔 관련 어휘 – Từ vựng liên quan Khách sạn
- [THẦY BÉO - CHOI WONSEOK] - 1 SỐ NGỮ PHÁP GIAO TIẾP CƠ BẢN13
- 4.1BÀI 1. 안+V/A = V/A 지않다 : không
- 4.2BÀI 2: Thì hiện tại tiếp diễn : _V 고 있다
- 4.3BÀI 3: THÌ QUÁ KHỨ : Đã: V/A + 았/었/였다
- 4.4BÀI 4: THÌ TƯƠNG LAI : Sẽ: V + 겠다 Sẽ
- 4.5BÀI 5: LUYỆN TẬP CÁC THÌ
- 4.6BÀI 6: Ngữ Pháp : V~(으)ㅂ시다 (chúng·ta hãy làm việc gì đó)
- 4.7BÀI 7: Ngữ pháp: Động từ + (으)세요 (mệnh·lệnh)
- 4.8BÀI 8: Ngữ pháp : V – 고 싶다 ( muốn )
- 4.9BÀI 9. V + (으)ㄹ래요: Cùng làm… không?/ Muốn… không?
- 4.10BÀI 10. 존댓말: Kính ngữ
- 4.11BÀI 11. V/A + 지만 / A + (으)ㄴ데 / V + 는데: nhưng
- 4.12BÀI 12. V/A + (으)ㄹ 수 있다/없다: Có thể/ Không thể
- 4.13BÀI 13: N1+ 하고, 랑/이랑, 와/과 + N2: Và
Phần 1: [손님이 식당에 왔을 때] Lúc có khách đến nhà hàng ăn
Tiếp

