1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Mùa (계절)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
Mùa xuân 가을 Mùa thu
여름 Mùa hạ 겨울 Mùa đông
우기 Mùa mưa 건기 Mùa khô
  • Thời tiết (날씨) (1)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
따뜻하다 Ấm áp 쌀쌀하다 Se se lạnh
덥다 Nóng 춥다 Lạnh
비가 오다/

비가 내리다

Trời mưa 비가 그치다 Mưa tạnh
눈이 오다/

눈이 내리다

Tuyết rơi 눈이 그치다 Tuyết ngừng rơi
맑다 Trong (xanh/ lành) 흐리다 Âm u
바람이 불다 Gió thổi 구름이 끼다 Nhiều mây
서늘하다 Se lạnh, hơi lạnh 안개가 끼다 Có sương mù
  • Thời tiết (날씨) (2)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
(태양) Mặt trời Mưa
Tuyết 구름 Mây
소나기 Mưa rào 우박 Mưa đá
천둥 Sấm 번개 Sét
홍수 Lũ lụt 태풍 Bão
폭설 Bão tuyết 습기 Độ ẩm
  • Nhiệt độ không khí (기온)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
기온 Nhiệt độ không khí Độ
영상 Trên 0 độ, độ dương 영하 Dưới 0 độ, độ âm
최저 기온 Nhiệt độ thấp nhất 최고 기온 Nhiệt độ cao nhất

 

error: Content is protected !!