1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Từ vựng liên quan đến điện thoại (1) (전화 관련 어휘 (1))
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
전화번호 Số điện thoại 전화 요금 Cước phí

điện thoại

전화 카드 Thẻ điện thoại (Phonecard) 국가 번호 Mã số quốc gia
국제 전화 Điện thoại quốc tế 지역 번호 Mã số khu vực
국내 전화 Điện thoại

trong nước

국제 전화 Điện thoại quốc tế
시외전화 Điện thoại liên tỉnh 시내전화 Điện thoại nội hạt
  • Từ vựng liên quan đến điện thoại (2) (전화 관련 어휘 (2))
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
통화하다 Nói chuyện qua

điện thoại

통화 중이다 Đang bận máy
자리에 없다

자리에 계시다

Không có trong

văn phòng

연결하다 Kết nối
메시지를 남기다 Để lại tin nhắn 번호를 누르다 Bấm số
* 별푶 Phím sao # 우물 정자 Phím thăng
  • Từ vựng liên quan đến điện thoại di động (전화 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
문자 메시지가 오다 Có tin nhắn 전화기를 끄다 Tắt điện thoại
문자 메시지를 보내다 Gửi tin nhắn 전화기를 켜다 Bật điện thoại
문자 메시지를 받다 Nhận tin nhắn 진동으로 하다 Để chế độ rung
전화가 오다 Cuộc gọi đến 배터리가 나가다 Hết pin
전화를 끊다 Kết thúc cuộc gọi 전화를 바꾸다 Chuyển điện thoại (cho ai đó)
답장을 보내다 Gửi tin trả lời 답장을 받다 Nhận tin trả lời
error: Content is protected !!