- Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
- Nơi chốn (장소)
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
| 학교 | Trường học | 도서관 | Thư viện |
| 식당 | Nhà hàng | 호텔 | Khách sạn |
| 극장 | Nhà hát/ rạp phim | 우체국 | Bưu điện |
| 병원 | Bệnh viện | 은행 | Ngân hàng |
| 약국 | Hiệu thuốc | 백화점 | Trung tâm thương mại |
| 가게 | Cửa hàng, cửa tiệm | 사무실 | Văn phòng |
| 커피숍/카페 | Quán cà phê | 슈퍼마켓 | Siêu thị |
| 시장 | Chợ | 버스정류장 | Trạm dừng/
bến xe bus |
| PC 방/게임방 | Phòng game | 노래방 | Phòng hát karaoke |
| 모텔 | Nhà nghỉ | 학원 | Học viện, trung tâm |
| A/S 센터 | Trung tâm
bảo hành |
지하철역 | Ga tàu điện ngầm |
| 영화관 | Rạp chiếu
phim |
편의점 | Cửa hàng tiện lợi |
| 집 | Nhà | 회사 | Công ty |
- Trang thiết bị trường học (학교 교실)
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
| 강의실 | Giảng đường | 교실 | Phòng học |
| 화장실 | Phòng vệ sinh | 휴게실 | Phòng nghỉ |
| 아학실 | Phòng học ngoại ngữ | 동아리방 | Phòng sinh hoạt câu
lạc bộ |
| 체육관 | Nhà thi đấu thể thao | 운동장 | Sân vận động |
| 강당 | Giảng đường lớn, hội trường | 학생 식당 | Nhà ăn sinh viên |
| 세미나실 | Phòng hội thảo | 서점 | Hiệu sách |
- Từ vựng liên quan đến phòng học( 교실 관련 어휘 )
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt | Từ vựng | Nghĩa tiếngViệt |
| 책상 | Cái bàn học | 의자 | Ghế |
| 칠판 | Bảng | 문 | Cửa |
| 창문 | Cửa sổ | 시계 | Đồng hồ |
| 가방 | Cặp sách, balo | 컴퓨터 | Máy tính |
| 책 | Sách | 공책 | Vở |
| 사전 | Từ điển | 지우개 | Cục tẩy, đồ để làm sạch nói chung |
| 볼펜 | Bút bi | 연필 | Bút chì |
| 지도 | Bản đồ | 펜 | Bút |
| 필통 | Hộp bút | 테이블 | Cái bàn |
| 자 | Thước kẻ | 색열필 | Bút màu |
ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI!
Hotline: Ms Thúy: 0338157586 / Zalo: 0565.494.999
Trụ sở: Số 35, Ngõ 10 Nguyễn Thị Định, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
LINK ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ (24/7)
Fanpage: https://www.facebook.com/trungtamtienghanthaybeo

