1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
    • Nơi công cộng. (공공장소)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
 

도시

 

Đô thị  

시내

Nội thành/

Trung tâm thành phố/ Con suối

 

인구

 

Dân số 면적  

Diện tích

 

위치 Vị trí

 

 

물가

 

(물건 Đồ vật

가격 Giá cả)

Vật giá
 

지역

 

Khu vực  

중심지

 

(중심Trung tâm)

Khu trung tâm

 

 

육지

 

(육 6 Lục

지 Địa/ đất)

Lục địa  

바다

 

Biển

 

 

(남이섬 Đảo Nami

푸꿕섬 Đảo Phú Quốc)

Đảo  

최고

 

(최 Nhất = 가장/ 제일

고 Cao)

 

 

 

 

Cao nhất , Tốt nhất, tối cao, tối thượng

 

 

 

 

수도 Thủ đô  

시골

 

Nông thôn
 

공업

 

Công nghiệp  

상업

 

Thương nghiệp
 

농업

 

Nông nghiệp  

관광업

 

Ngành du lịch
 

유명하다

 

Nổi tiếng 경치가 아름답다 Phong cảnh đẹp
역사가 깊다

[깊다 (a) Sâu

역사 (n)Lịch sử]

Lịch sử lâu đời  

인력

 

 

Nhân lực

 

 

인삼

 

Nhân sâm 인력거  

Xích lô

 

 

인사

 

Nhân sự  

물가가 높다

 

Vật giá cao
물가가 낮다 Vật giá thấp 바닷가  

Bờ biển

 

해수욕장 Bãi tắm biển 최저

(저 Thấp)

 

Thấp nhất
 

최대

(대 Đại, lớn )

Lớn nhất, tối đa 최소

(소 Nhỏ, tiểu)

Tối thiểu, nhỏ nhất
 

최근

(근 Cận/ gần)

 

Gần đây/ Tối cận  

공업 지역/ 공업 단지

 

Khu công nghiệp

Mở  rộng:

N1/// N2() 유명하다: N1 nổi tiếng về/ với N2

홍대는 미대로 유명해요.

Hongdae nổi tiếng với đại học mỹ thuật.

석굴암은 아름다운 불상으로 유명해요.

Seokguram nổi tiếng với những bức tượng Phật tuyệt đẹp.

이 식당은 불고기로 유명합니다.

Nhà hàng này nổi tiếng với món Bulgogi.

N///V/A + / 것으로 유명하다.

그 회사는 컴퓨터를 잘 만드는 것으로 유명해요.

Công ty đó nổi tiếng về việc sản xuất máy tính tốt.

N///V/A + 기로 유명하다.

설악산은 경치가 좋기로 유명해요.

Seoraksan nổi tiếng với nhiều cảnh đẹp.

유럽은 오래된 교회가 많기로 유명하다.

Châu Âu nổi tiếng là nơi có nhiều nhà thờ cổ.

  • Từ vựng liên quan đến phương hướng (방향 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
Đông  

 

Tây
 

 

Nam  

Bắc

 

error: Content is protected !!