1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Danh từ đơn vị (단위명사)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
Cái / Quả
명/ 사람/ 분 Người
마리 Con
Chén/ Cốc/ Ly
Chiếc

(Đơn vị đếm xe, máy bay, nhạc cụ, máy móc, thiết bị)

Bình / chai/ lọ
켤레 Đôi (giày/ tất)
Cuốn/ Quyển
Trang/ Tờ

 Ví dụ:

  • 콜라를 두 병 샀어요   Tôi đã mua 2 chai cô ca.
  • 오늘 커피를 세 잔 마셨어요    Hôm nay tôi đã uống 3 ly cà phê.

1.2.      Từ vựng liên quan đến mua sắm (물건 사기 관련 어휘) 

TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
과일 Hoa quả Quần áo
채소 Rau 바지 Quần
음료수 Nước ngọt/ nước giải khát 치마 Váy
모자 구두 Giày
주스 Nước ép trái cây/ nước hoa quả 우산 Cái ô
과자 Bánh kẹo/ bim bim 생선
Quả quýt 카메라 Máy ảnh
디자인 Thiết kế (design) 세일 Giảm giá (sale)
티셔츠 T- shirt, áo phông 마트 Siêu thị
소설책 Sách tiểu thuyết 망고 Xoài
수박 Dưa hấu 스무디 Sinh tố
문구점 Cửa hàng văn phòng phẩm 전자상가 Khu bán hàng điện tử
길다 Dài 짧다 Ngắn
error: Content is protected !!