1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Vận động (운동)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
축구 Bóng đá 태권도 Taewondo
농구 Bóng rổ 골프 Gôn
배구 Bóng chuyền 스키 Trượt tuyết
야구 Bóng chày 요가 Yoga
탁구 Bóng bàn 마라톤 Chạy ma ra tông
보트를 타다 Chèo thuyền 스케이트 Trượt băng
서핑을 하다 Lướt sóng 수상스키를 타다 Lướt ván nước
배드민턴 Cầu lông 볼링 Bowling
테니스 Tennis, quần vợt 조깅 Chạy bộ
씨름 Đấu vật 바둑 Cờ vây
  • Sở thích (취미)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
읽기, 독서 Đọc sách 운동(하기) Tập thể thao
사진 찍기 Chụp ảnh 영화 보기 Xem phim
그림 그리기 Vẽ tranh 우표 수집/

우표 모으기

Sưu tầm tem
음악 감상(하기) Nghe nhạc 컴표터 게임(하기) Chơi game
여행하기 Đi du lịch 산책 (하기) Tản bộ, đi dạo
추기 Nhảy múa 노래 부르기 Hát

 

  • Từ chỉ tần suất (빈도 부사)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
항상/ 언제나

매일/ 날마다

Luôn luôn

Hàng ngày, mỗi ngày

자주/ 종종 Thường xuyên
거의 ~ Hầu như không 가끔/ 가끔씩/ 때때로 Thỉnh thoảng

전혀 + phủ định

Hoàn toàn không…

  • Biểu hiện mức độ (정도표현)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
잘하다 Làm tốt/ giỏi 보통이다 Bình thường
못하다  

Không thể

làm được

조금 하다 Làm được

một chút

 

error: Content is protected !!