1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)

1.1.    Từ vựng liên quan đến phim, phim truyền hình (영화/드라마 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
배우 Diễn viên 줄거리 Cốt truyện
탤런트 Người có tài năng, người nổi tiếng 배경음악 Nhạc nền
영화감독 Đạo diễn 연기를 잘하다 Diễn xuất tốt
주인공 Nhân vật chính 인기가 있다/없다 Được hâm mộ/không được hâm mộ
조연 Vai phụ 실감나다 Cảm giác như thật
역할(을 맡다) Nhận vai 촬영하다 Quay phim
대사 Lời thoại 출연하다 Biễu diễn, đóng (kịch, phim…)
장면 Cảnh 작가 Tác giả

 1.2.    Các loại phim (영화 종류)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
공포 영화 Phim kinh dị 만화 영화 Phim hoạt hình
액션 영화 Phim hành động 전쟁 영화 Phim chiến tranh
멜로 영화 Phim tình cảm, lãng mạn 판타지 영화 Phim tưởng tượng, phim lập dị
코미디 영화 Phim hài 공상과학 영화 Phim khoa học viễn tưởng

 1.3.    Từ vựng liên quan đến rạp chiếu phim (영화관 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
예매하다 Đặt vé 상영 시간 Thời gian chiếu phim
개봉하다 Khởi chiếu 조조 Sáng sớm
매진되다 Bán vé 심야 영화 Phim chiếu lúc nửa đêm
관람하다 Xem phim 시사화 Buổi lễ ra mắt phim
관람객 Người xem 매표소 Điểm bán vé
예고편 Bản giới thiệu, trailer 영화표 Vé xem phim
상영하다 Trình chiếu Tập (phim)
상영관 Phòng chiếu phim    

 1.4.    Từ vựng liên quan đến việc cảm nhận phim (영화 감상 관련 어휘)

어휘 베트남어 어휘 베트남어
감동적이다 Cảm động 끔찍하다 Kinh khủng, khủng khiếp
슬프다 Buồn 폭력적이다 Bạo lực
신나다 Phấn khởi, hoan hỉ 인상적이다 Ấn tượng
웃기다 Buồn cười 기억에 남다 Đáng nhớ
오싹하다 Lạnh lẽo, giá lạnh    

 

error: Content is protected !!