Back
  1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
    • Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ (휴일, 기념일 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
달력 Lịch 휴일 Ngày nghỉ
공휴일 Ngày nghỉ công/ ngày lễ 연휴 Nghỉ dài ngày, nghỉ liên tục, nghỉ kéo dài/ Dịp lễ
기념일 Ngày kỷ niệm 여행을 떠나다 Đi du lịch
소풍을 가다/야유회를 가다 Đi dã ngoại 스승의 날 Ngày Nhà giáo
개천절 Ngày Lập quốc/ Lễ Quốc Khánh Hàn Quốc 한글날 Ngày Hangeul
광복절 Ngày Giải phóng (Quang Phục) 현중일 Ngày Tưởng niệm thương binh liệt sĩ
음력 Âm lịch 양력 Dương lịch
  • Từ vựng liên quan đến ngày lễ tết (명절 관련 어휘).
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
명절 Ngày lễ tết 떡국 Canh bánh deok
설 Tết 윷놀이 Trò chơi yut
복을 받다 Được hạnh phúc (nhận phúc) 연날리기 Thả diều
소원을 빌다 Ước, cầu mong 강강술래 Múa vòng tròn
고향에 내려가다/ 올라가다 Về quê 씨름 Đấu vật
추석/ 한가위 Trung thu 세배를 하다 Lạy mừng ông bà/ bố mẹ đầu năm mới
송편 Bánh Songpyeon 세뱃돈을 받다 Nhận tiền mừng tuổi
보름달이 뜨다 Trăng rằm lên/ mọc 차례를 지내다 Cúng tổ tiên
설날 Ngày Tết 성묘를 가다 Đi tảo mộ
덕담 Lời chúc (người già chúc người trẻ) 새해 복 많이 받으세요! Chúc mừng năm mới!
눈을 뜨다 Mở mắt 눈을 감다 Nhắm mắt
Zalo
error: Content is protected !!
tobrut888