1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
    • Từ vựng liên quan đến cuộc sống sinh hoạt ở Hàn Quốc. (한국 생활 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
 

익숙하다

 

Quen

 

익숙해지다

 

Trở nên quen

적응하다  Thích ứng 외롭다 Cô đơn
낯설다 Lạ lẫm, không quen 불편하다 Bất tiện, không thoải mái
편하다 Thoải mái 편리하다 Tiện lợi
외국인등록증 Thẻ đăng ký người nước ngoài 출입국사무소 Văn phòng quản lý xuất nhập cảnh
 

출국하다

 

Xuất cảnh

 

입국하다

 

Nhập cảnh

교통 카드 Thẻ giao thông 현금카드 Thẻ rút tiền mặt
통장을 만들다 Làm sổ ngân hàng, sổ tài khoản 환전하다 Đổi tiền
교환하다

 

Trao đổi (Đổi cái này lấy cái khác) 환불하다

 

Hoàn tiền

(Trả lại hàng lấy lại tiền)

현금카드 Thẻ rút tiền mặt (thẻ được làm ra để có thể rút một khoản tiền mình cần từ tài khoản của mình nếu nhét thẻ đó vào trong máy rút tiền tự động.)

  • Từ vựng liên quan đến việc tìm nhà. ( 구하기 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
구하다 Tìm, tìm kiếm  

기숙사

 

Ký túc xá
차쥐집

(자취하다)

ở nhà không chung chủ, tự nấu ăn. 하숙집

(하숙하다)

ở nhà chung chủ, chủ nhà sẽ cung cấp một số dịch vụ như: 밥, 빨래, 청소.
월세 Thuê nhà theo tháng  

보증금

 

Tiền đặt cọc
전세 Thuê nhà trả tiền một lần  

위치

 

Vị trí
 

룸메이트

Roommate Bạn cùng phòng 비용  

Chi phí

 

인터넷 요금 Phí Internet  

가스 요금

 

Tiền ga
 

전기 요금

 

Tiền điện  

수도 요금

 

Tiền nước
error: Content is protected !!