1. Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
  • Gia đình (가족)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
할아버지 Ông 할머니
친할아버지 Ông nội 친할머니 Bà nội
외할아버지 Ông ngoại 외할머니 Bà ngoại
아버지/ 아빠 Bố 어머니/ 엄마 Mẹ
오빠 Anh trai

(Em gái gọi

anh trai)

언니 Chị gái

(Em gái gọi chị gái)

Anh trai

(Em trai gọi

anh trai)

누나 Chị gái

(Em trai gọi chị gái)

남동생 Em trai 여동생 Em gái
남편 Chồng 아내 Vợ
아들 Con trai Con gái
형제 Anh, em trai 자매 Chị, em gái
남매 Anh, chị em gái, trai
  • Nghề nghiệp (직업)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
교수 Giáo sư 연구원 Nhà nghiên cứu/ Viện nghiên cứu
변호사 Luật sư 경찰관 Cảnh sát
군인 Bộ đội 사업가 Doanh nhân
통역사 Thông dịch viên 농부 Nông dân
군대 Quân đội, quân ngũ 경찰서 Sở cảnh sát
농장 Nông trường,

nông trại

항공사 Hãng hàng không
승무원 Tiếp viên hàng không 바리스타 Nhân viên pha chế cà phê
  • Từ vựng liên quan đến nghề nghiệp (직업 관련 어휘)
TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT TỪ VỰNG NGHĨA TIẾNG VIỆT
사업을 하다 Kinh doanh 장사를 하다 Buôn bán, làm kinh doanh bán hàng
농사를 짓다 Làm nông 출장을 가다 Đi công tác

 

error: Content is protected !!