1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)  

1.1. Từ vựng về ngày, tháng, năm  

Từ vựng  년 /해 월 /달 요일
Nghĩa  Năm Tháng Ngày Thứ Giờ Phút Giây

 

요일 월요일 화요일 수요일 목요일 금요일 토요일 일요일
Thứ Thứ

hai

Thứ

ba

Thứ

Thứ

năm

Thứ

sáu

Thứ

bảy

Chủ

nhật

Câu hỏi: Hôm nay là thứ mấy? 

                  오늘은 무슨 요일입니까? (hoặc 이에요?) 

  • 오늘: Hôm nay
  • 무슨: Bản chất nghĩa là “gì”, nhưng người Hàn khi hỏi là “thứ mấy” thì sử dụng 무슨.
  • 무슨 + Danh từ
  • 무엇 + Động từ. (무엇 đóng vai trò là tân ngữ, 무엇+ 을),viết tắt là 뭘, 뭐

 

Ví d: 무엇을 합니까? (뭘 합니까?/ 뭐 합니까?)

  • Ngày thường (trong tuần): 평일 (주중)
  • Cuối tuần: 주말
  • Một tuần: 일주일

⇨ Trả lời cho câu hỏi trên (Dựa theo bảng thứ)

1.2. Từ vựng khác 

그저께 (그제) 어제 오늘 내일 모레 글피

(3 ngày sau)

언제
hôm kia hôm qua hôm nay ngày mai ngày kia ngày kìa bao giờ,

khi nào

 

지난해 (작년) 올해 (금년) 다음해 (내년)
năm trước, năm  ngoái năm nay năm sau
지난달 이번 달 다음 달
tháng trước tháng này tháng sau
지난주 이번 주 다음 주
tuần trước tuần này tuần sau

 

일월 이월 삼월 사월 오월 * 유월
Tháng một Tháng hai Tháng ba Tháng tư Tháng năm Tháng sáu
칠월 팔월 구월 * 시월 십일월 십이월
Tháng bảy Tháng tám Tháng chín Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

error: Content is protected !!