- 15 Sections
- 100 Lessons
- 180 Days
Expand all sectionsCollapse all sections
- BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG HÀN ( ĐẦY ĐỦ )8
- 1.1Tài liệu Bảng chữ cái
- 1.21.Bảng chữ cái tiếng Hàn – Nguyên Âm phần 112 Minutes
- 1.3Bảng chữ cái tiếng Hàn – Nguyên Âm – Phần 215 Minutes
- 1.4Bảng chữ cái tiếng Hàn – Phụ Âm – Phần 317 Minutes
- 1.5Bảng chữ cái tiếng Hàn – Phụ Âm – Phần 410 Minutes
- 1.6Bảng chữ cái tiếng Hàn – Ghép Nguyên Âm và Phụ âm – Phần 511 Minutes
- 1.7Bảng chữ cái tiếng Hàn – Phụ Âm cuối- Phần 619 Minutes
- 1.8Bảng chữ cái tiếng Hàn – luyện tập ghép chữ – Phần 716 Minutes
- ---------Bài 1: 소개 ( GIỚI THIỆU)---------7
- ---------Bài 2. 학교 ( TRƯỜNG HỌC )---------6
- 3.1———Bài 2. 학교 ( TRƯỜNG HỌC )———
- 3.2*Bài 2: Phần 1: Từ Vựng20 Minutes
- 3.3*Bài 2: Ngữ pháp N 이/가 + 있습니다 /없습니다: có N/ không có N , N nơi chốn 에 + N이/가 + 있습니다/없습니다20 Minutes
- 3.4*Bài 2: ngữ pháp N이/가 아닙니다 : Không phải là … / N1와/과 + N2: và, với20 Minutes
- 3.5*Bài 2: Luyện đọc20 Minutes
- 3.6*Bài 2: Phần 4: Luyện nghe20 Minutes
- ---------Bài 3. 일상생활 ( CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY )---------7
- ---------BÀI 4: ĐUỔI CÂU “아/어요’’ ----------5
- ---------BÀI 5: CÁC THÌ TRONG TIẾNG HÀN ( Hiện tại tiếp diễn , tương lai , quá khứ )---------11
- 6.1BÀI 5: CÁC THÌ TRONG TIẾNG HÀN ( Hiện tại tiếp diễn , tương lai , quá khứ )
- 6.2*Bài 5: Phần 1: Thì hiện tại tiếp diễn : _V 고 있다
- 6.3*Bài 5: Phần 2: Thì Quá Khứ _A/V 았/었었어요
- 6.4*Bài 5: Phần 3: Thì tương lai P1 – 겠다 : Sẽ V (Mang tính chắc chắn, sẽ làm)
- 6.5*Bài 5: Phần 3: Thì tương lai P2 (으)ㄹ 거다: Sẽ V,A (Mang tính dự đoán, có thể thay đổi)
- 6.6Bài 5: Phần 4: Luyện đọc – Các thì trong tiếng Hàn ( Hiện tại tiếp diễn , tương lai , quá khứ )
- 6.7* Bài 5: Phần 2a: Số Hán Hàn – ngữ pháp bài 4 ( trang 94)20 Minutes
- 6.8* Bài 5: Phần 2b: Số Thuần Hàn – ngữ pháp bài 5 ( trang 113)20 Minutes
- 6.9* Bài 5: Phần 3 : Luyện Đọc – Hán Hàn – Thuần hàn P120 Minutes
- 6.10* Bài 5: Phần 3 : Luyện Đọc – Hán Hàn – Thuần Hàn P220 Minutes
- 6.11Bài 5: Phần 5: Luyện nghe
- ---------Bài 6. 주말 ( CUỐI TUẦN ) ---------5
- ---------Bài 7 + 8: 물건 사기 + 음식 ---------7
- 8.1Bài 7 + 8: 물건 사기 + 음식
- 8.2*Bài 7: Phần 1a: Từ Vựng
- 8.3Bài 7: Phần 1b: Ngữ pháp : V – 고 싶다 ( muốn ) ( Bài 7 -154)
- 8.4Bài 7: Phần 1c: Ngữ pháp: Giản lược ” (으) ” ( Bài 7 -154)
- 8.5*Bài 8: Phần 1a: Từ Vựng bài 8
- 8.6Bài 8: Phần 1c: Ngữ pháp: Động từ + (으)세요 (mệnh·lệnh) ( Bài 8 – 174)
- 8.7Phần 2: Luyện đọc – Luyện Nghe20 Minutes
- ---------Bài 9: 집 ( nhà cửa ) ---------6
- ---------Bài 10. 가족 ( gia đình ) ---------9
- 10.1Bài 10. 가족 ( gia đình )
- 10.2Bài 10: Từ vựng, ngữ pháp kính ngữ : 께서/께서는20 Minutes
- 10.3Bài 10: Phần 1b: Ngữ pháp: 께서 -(으)시- : V,A (으)시다 : Dạng kính ngữ của động từ, tính từ20 Minutes
- 10.4Ngữ pháp: Lưu ý từ vựng kính ngữ20 Minutes
- 10.5Ngữ pháp: Giản lược ㄹ20 Minutes
- 10.6Bài 10: Danh từ + 이다
- 10.7Bài 10: Luyện đọc phan 120 Minutes
- 10.8Bài 10: Luyện đọc phan 220 Minutes
- 10.9Bài 10: Luyện nghe20 Minutes
- ---------Bài 11: 날씨 ( thời tiết ) ---------5
- ---------Bài 12: 전화 ( điện thoại ) ---------5
- ---------Bài 13: 생일 ( sinh nhật ) ---------6
- ---------Bài 14: 취미 ( sở thích ) ---------8
- 14.1Bài 14: 취미 ( sở thích )
- 14.2Bài 14: Phần 1a: Từ vựng20 Minutes
- 14.3Bài 14: Phần 1b: Ngữ pháp : V/A +기 / V/A + 는 것 = N ( Chuyển động từ/ tính từ sang danh từ )20 Minutes
- 14.4Ngữ pháp: V(으)ㄹ 수 있다/ 없다. Có thể/ không thể làm gì20 Minutes
- 14.5Ngữ pháp: -(으)ㄹ 수있다/없다20 Minutes
- 14.6Ngữ pháp: Bất quy tắc của ㄷ20 Minutes
- 14.7Bài 14: Luyện đọc20 Minutes
- 14.8Bài 14: Luyện nghe
- ---------Bài 15. 교통 ( giao thông ) ---------6
Bài 1: 소개 ( GIỚI THIỆU)
Bài 1: 소개 ( GIỚI THIỆU)

- MỤC TIÊU BÀI HỌC (학습 목표)
HS đọc và nhớ được các từ vựng về địa điểm, nơi chốn, trang thiết bị trường học, từ vựng liên quan đến lớp học (장소, 학교 시설, 교실 관련 어휘)
- Ngữ pháp cơ bản (기본 문법)
Hiểu và vận dụng được ngữ pháp.
- 여기/거기/저기: Đây, đó, kia
- 이것/그것/저것: Cái này, cái đó, cái kia
- N 이/가 있다: Có N
- N(địa điểm)에 N 이/가 있습니다: Có N ở Nđđ

