Back

PHÂN BIỆT: 참석하다 / 참여하다 / 참가하다: THAM GIA, THAM DỰ

1. 참석하다 (tham dự – có mặt)

Ý nghĩa: Đến có mặt tại một sự kiện hay cuộc họp, thường mang tính hình thức.

Tập trung vào: Sự hiện diện (có mặt) tại nơi đó.

 Dùng cho: lễ tốt nghiệp, buổi họp, hội nghị, tiệc tùng…

 Ví dụ: 회의에 참석하다 – tham dự cuộc họp

            결혼식에 참석하다 – dự lễ cưới 시상식에 참석하다 – tham dự lễ trao giải

🤝 2. 참여하다 (tham gia – tham gia vào nội dung, hoạt động)

Ý nghĩa: Tham gia vào nội dung, hoạt động, công việc, quá trình, có sự đóng góp ý kiến hay công sức. Tập trung vào: Sự tham gia chủ động, đóng góp.

✅ Dùng cho: hoạt động xã hội, dự án, thảo luận, biểu tình…

📌 Ví dụ:

봉사 활동에 참여하다 – tham gia hoạt động tình nguyện

토론에 참여하다 – tham gia thảo luận

프로젝트에 참여하다 – tham gia dự án

 3. 참가하다 (tham gia – với tư cách người thi đấu, dự thi)

Ý nghĩa: Tham gia vào cuộc thi, trò chơi, sự kiện có tính cạnh tranh. Tập trung vào: Tư cách người thi đấu/dự thi.

✅ Dùng cho: cuộc thi, cuộc thi chạy, đại hội thể thao, sự kiện…

 Ví dụ: 대회에 참가하다 – tham gia cuộc thi

경기에 참가하다 – tham gia trận đấu

마라톤에 참가하다 – tham gia chạy marathon ———————————————————–

➡️kênh YOUTUBE học online Miễn phí: https://bit.ly/2WBk5Db

 Hotline tư vấn Ms Thúy: 0338157586 / zalo: 0338157586 ++++++++++++++++++++++++++++++++++++++

LINK ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ (24/7) https://bit.ly/3xK7ziU

Trụ sở chính: số 35 ngõ 10 Nguyễn Thị Định, Trung Hòa Cầu Giấy HN

Bản đồ: https://g.page/Tienghanthaybeochoiwonseok

Zalo: 0338157586 – Hotline: 033.815.7586

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Zalo
error: Content is protected !!
tobrut888
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x