I. ĐẠI HỌC NỮ SUNGSHIN HÀN QUỐC – 성신여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교 » Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University » Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1936 » Số lượng sinh viên: 16,365 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SOOKMYUNG – 숙명여자대학교 » Tên tiếng Anh: Sookmyung Women’s University » Tên tiếng Hàn: 숙명여자대학교 » Năm thành lập: 1906 » Số lượng sinh viên: ~12,500 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 6,520,000 KRW/ năm » Phí KTX: 721,600 ~1,883,200 KRW/4 tháng » Địa chỉ: 100 Cheongpa-ro 47-gil, …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SEOUL HÀN QUỐC – 서울여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên » Năm thành lập: 1961 » Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/năm » Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ KWANGJU HÀN QUỐC – 광주여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 광주여자대학교 » Tên tiếng Anh: Kwangju Women’s University » Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1992 » Loại hình: Tư thục » Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm » Ký túc …
I. ĐẠI HỌC NỮ EWHA HÀN QUỐC – 이화여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교 » Tên tiếng Anh: Ewha Womans University » Đối tác tuyển sinh Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 31/5/1886 » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: ~ 22.000 sinh viên » Học phí học tiếng …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ DUKSUNG – 덕성여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 덕성여자대학교 » Tên tiếng Anh: Duksung Women’s University » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1920 » Số lượng sinh viên: ~10,000 » Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm » Địa chỉ: 33, Samyang-ro, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc » Website: duksung.ac.kr …
I. ĐẠI HỌC NAZARENE HÀN QUỐC – 나사렛대학교 » Tên tiếng Hàn: 나사렛대학교 » Tên tiếng Anh: Korea Nazarene University » Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1954 » Số lượng sinh viên: 39,000 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm » Ký …
DU HỌC HÀN QUỐC CÙNG THẦY BÉO CHOI WONSEOK I. ĐẠI HỌC NAMSEOUL HÀN QUỐC – 남서울대학교 » Tên tiếng Hàn: 남서울대학교 » Tên tiếng Anh: Namseoul University » Năm thành lập: 1994 » Số lượng sinh viên: ~13,000 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 5,000,000 KRW/ năm » Ký …
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAMBU HÀN QUỐC – 남부대학교 » Tên tiếng Hàn: 남부대학교 » Tên tiếng Anh: Nambu University » Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1950 » Loại hình: Tư thục » Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm » Ký túc xá: 578,400 ~ 1,190,400 …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI HÀN QUỐC – 명지대학교 » Tên tiếng Hàn: 명지대학교 » Tên tiếng Anh: Myongji University » Năm thành lập: 1948 » Số lượng sinh viên: 28,000 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 5,800,000 KRW/ năm » Ký túc xá: 1,039,000 KRW/ 4 tháng » Địa chỉ: Myongji …










