TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC – 서울대학교 » Tên tiếng Hàn: 서울대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul National University » Tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1900 » Số lượng sinh viên: 29,000 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC – 부산대학교 » Tên tiếng Hàn: 부산대학교 » Tên tiếng Anh: Pusan National University » Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1946 » Số lượng sinh viên: 35,000 sinh viên » Học …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK HÀN QUỐC – 경북대학교 » Tên tiếng Hàn: 경북대학교 » Tên tiếng Anh: Kyungpook National University » Đối tác tuyển sinh từ Việt Nam: Zila Education » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1907 » Số lượng sinh viên: 38,616 sinh viên …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON HÀN QUỐC (강원대학교) » Tên tiếng Hàn: 강원대학교 » Tên tiếng Anh: Kangwon National University (KNU) » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1947 » Số lượng sinh viên: ~22,000 sinh viên » Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/năm » Chi phí ký túc …
Đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc – 국립전북대학교 Đại học Quốc gia Jeonbuk thành lập năm 1947, là một trong những trường đại học quốc gia có chất lượng giảng dạy hàng đầu Hàn Quốc. Trường đào tạo đa dạng …
Trường Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc – 제주대학 Trường Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc – 제주대학교 là trường Đại học Quốc gia tổng hợp duy nhất tại thành phố đảo Jeju. Với tôn chỉ giáo dục quý …
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ SEOUL HÀN QUỐC – 서울여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên » Năm thành lập: 1961 » Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/năm » Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, …
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA INCHEON HÀN QUỐC – 인천대학교 » Tên tiếng Hàn: 인천대학교 » Tên tiếng Anh: Incheon National University » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1979 » Số lượng sinh viên: 18,000 sinh viên » Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW » Địa chỉ: 119 Academy-ro, …
I. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANKYONG HÀN QUỐC – 한경국립대학교 » Tên tiếng Hàn: 한경국립대학교 » Tên tiếng Anh: Hankyong National University » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1939 » Số lượng sinh viên: ~8,310 sinh viên » Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm » Địa chỉ: Cơ …
I. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC – 국립한밭대학교 » Tên tiếng Hàn:국립한밭대학교 » Tên tiếng Anh: Hanbat National University » Đại diện tuyển sinh tại Việt Nam: Zila Education » Năm thành lập: 1927 » Loại hình: Công lập » Học phí tiếng Hàn: 5,000,000 KRW/ năm » Ký túc …









