1.Từ vựng cơ bản (기본 어휘)
1.1Từ vựng liên quan đến các mối quan hệ (관계)
| Từ vựng | Nghĩa | Từ vựng
|
Nghĩa |
| 남편 | Chồng | 주인 | Chủ nhân |
| 낭군 | Lang quân | 가게 주인 | Chủ cửa hàng |
| 아내 | Vợ | 손님 | Khách |
| 부인 | Phu nhân | 상사 | (Thượng cấp)
Cấp trên |
| 부부 | Vợ chồng | 부하 | (Hạ cấp) Cấp dưới |
| 선배 | Tiền bối | 후배 | Hậu bối |
- Từ vựng liên quan đến thăm hỏi(방문 관련 어휘
| Từ vựng | Nghĩa | Từ vựng
|
Nghĩa |
| 초대하다 | Mời | 소개하다 | Giới thiệu |
| 초대를 받다 | Nhận lời mời | 소개를 받다 | Được giới thiệu (Nhận sự giới thiệu) |
| 방문하다 | Thăm hỏi | 인사하다 | Chào hỏi |
- Từ vựng về lời chào hỏi (인사말)
| Từ vựng | Nghĩa | Từ vựng
|
Nghĩa |
| 잘 먹겠습니다. | Tôi sẽ ăn rất ngon
(nói trước khi ăn) |
잘 먹었습니다. | Tôi đã ăn rất ngon
(nói sau khi ăn) |
| 실례하겠습니다. | Xin lỗi….. | 실례했습니다. | Xin lỗi đã làm phiền |

